thồm lồm

Học thuật
Thân thiện
thồm lồm

Một con thỏ bị bệnh thồm lồm ở vành tai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh lở loétvành tai: Một bệnh ngoài da, thường gặptai, đặc biệt vành tai, biểu hiện bằng các vết loét, chốc lở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con chó nhà tôi bị thồm lồm, vành tai nhiều vết loét.
    • Bác sĩ thú y chẩn đoán con mèo bị thồm lồm kê đơn thuốc bôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thú y hoặc mô tả bệnh trên động vật, đặc biệt chó, mèo. Ít khi dùng để chỉ bệnh tương tựngười.
Biến thể từ gần giống
  • Chốc lở: Chỉ chung các bệnh ngoài da gây mụn nước, mụn mủ đóng vảy, có thể xảy ranhiều vị trí trên cơ thể, không chỉ riêng tai.
  • Viêm tai ngoài: Thuật ngữ y khoa chung chỉ tình trạng viêm nhiễmống tai ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Lở loét vành tai: Cụm từ mô tả trực tiếp triệu chứng của bệnh.
Lưu ý
  • "Thồm lồm" một từ khá chuyên biệt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại. Trong giao tiếp thông thường hoặc bối cảnh y tế, người ta thường dùng các cách mô tả như "lở loéttai" hoặc các thuật ngữ y khoa chính xác hơn.
thồm lồm

Một con thỏ bị bệnh thồm lồm ở vành tai.

  1. Bệnh lở loétvành tai.